Chúc bạn

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Dung_Anh_cua_vat_TKhoi_tu.flv Anh_cua_diem_sang_S.flv Vl8T12B8swf.swf VL6T28_29_B24swf.swf Donbayswf.swf Vl8T12B8swf.swf VL6T28_29_Bai_24_va_25swf.swf Donbayswf.swf 11.JPG 07.JPG 10.JPG 09.JPG 03.JPG 05.JPG 03.JPG Hoa_dao.jpg Ca_chua.jpg Ca_chua1.jpg 361.jpg 01.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Lịch

    Sắp xếp dữ liệu

    Google.com

    (Xem báo) (Hỗ Trợ trực tuyến

    Chữ

    Chào mừng quý vị đến với website của Lưu Thế Dũng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    CÂU HỎI TNKQ TOÁN 9 - 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lưu Thế Dũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:03' 03-05-2019
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
    Chương 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
    ( KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    
     ( Với  và )
     ( Với  và B > 0 )
     ( Với )
     ( Với  và )
     ( Với A< 0 và )
     ( Với AB và  )
     ( Với B > 0 )
     ( Với  và )
     ( Với ,Và )

    ( BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là:
    A. -3 B. 3 C. ± 3 D. 81
    Câu 2: Căn bậc hai của 16 là:
    A. 4 B. - 4 C. 256 D. ± 4
    Câu 3: So sánh 5 với  ta có kết luận sau:
    A. 5> B. 5< C. 5 = D. Không so sánh được
    Câu 4: xác định khi và chỉ khi:
    A. x >  B. x <  C. x ≥  D. x ≤ 
    Câu 5:xác định khi và chỉ khi:
    A. x ≥  B. x <  C. x ≥  D. x ≤ 
    Câu 6: bằng:
    A. x-1 B. 1-x C.  D. (x-1)2
    Câu 7:bằng:
    A. - (2x+1) B.  C. 2x+1 D. 
    Câu 8: =5 thì x bằng:
    A. 25 B. 5 C. ±5 D. ± 25
    Câu 9: bằng:
    A. 4xy2 B. - 4xy2 C. 4 D. 4x2y4
    Câu 10: Giá trị biểu thức  bằng:
    A. 1 B. 2 C. 12 D. 
    Câu 11: Giá trị biểu thức bằng:
    A. -8 B. 8 C. 12 D. -12
    Câu12: Giá trị biểu thức bằng:
    A. -2 B. 4 C. 0 D. 
    Câu13: Kết quả phép tính là:
    A. 3 - 2 B. 2 -  C.- 2 D. Một kết quả khác
    Câu 14: Phương trình = a vô nghiệm với :
    A. a < 0 B. a > 0 C. a = 0 D. mọi a
    Câu 15: Với giá trị nào của x thì b.thức sau  không có nghĩa
    A. x < 0 B. x > 0 C. x ≥ 0 D. x ≤ 0
    Câu 16: Giá trị biểu thức bằng:
    A. 12 B.  C. 6 D. 3
    Câu 17: Biểu thức có gía trị là:
    A. 3 - B. -3 C. 7 D. -1
    Câu 18: Biểu thức  với b > 0 bằng:
    A.  B. a2b C. -a2b D. 
    Câu 19: Nếu = 4 thì x bằng:
    A. x = 11 B. x = - 1 C. x = 121 D. x = 4
    Câu 20: Giá trị của x để  là:
    A. x = 13 B. x =14 C. x =1 D. x =4
    Câu 21: Với a > 0, b > 0 thì bằng:
    A. 2 B.  C.  D. 
    Câu 22: Biểu thức  bằng:
    A.  B. - C. -2 D. - 2
    Câu 23: Giá trị biểu thức bằng:
    A. 1 B. - C. -1 D. 
    Câu 24: Giá trị biểu thức bằng:
    A.  B.  C. 4 D. 5
    Câu 25: Biểu thức xác định khi:
    A. x ≤  và x ≠ 0 B. x ≥  và x ≠ 0 C. x ≥  D. x ≤ 
    Câu 26: Biểu thức có nghĩa khi:
    A. x ≤  B. x ≥  C. x ≥  D. x ≤ 
    Câu 27: Giá trị của x để là:
    A. 5 B. 9 C.
     
    Gửi ý kiến

    ĐỀ THI - KIỂM TRA

    Báo mới

    Tin tổng hợp: Tin thể thao:

    Nhúng mã HTML

    Nhúng mã HTML

    Nhúng mã HTML

    CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO MỘT NĂM HỌC MỚI THÀNH CÔNG

    Nhúng mã HTML